| chực sẵn | đt. Đợi sẵn, sẵn-sàng cả: Xe tới, đã có phu chực sẵn để khuân-vác. |
| chực sẵn | đt. Chờ sẵn-sàng: Chực sẵn để lên máy bay. |
| Bao giờ cũng có thuyền lái mua chực sẵn ở đó. |
| Khi đoàn người đi viếng còn chưa ra hết khỏi nghĩa trang , một số người chực sẵn từ trước , xô vào tranh giành nhau lấy những vòng hoa lớn ấy , chắc là mang đi bán lại. |
| Tôi chào theo những lời giảng chực sẵn ở cửa miệng , thỉnh thoảng lại bị tắc nghẹn lại , tôi ậm ừ , chân tôi muốn khuỵu xuống. |
| Đầu óc nàng chỉ chực sẵn những câu trả lời rằng : Em không thích anh thật gần em như thế , đừng động vào em. |
Một thằng thiếu uý tâm lý chiến mặt non choẹt , lấm chấm đầy mụn , tay cầm chiếc ng chực sẵn. |
| Hắn nói : Thôi , đủ rồi , bấy nhiêu đủ rồi ! Hắn đưa hai tay chỉ về phía tên thiếu ủy tâm lý chiến đang cầm micro chực sẵn bảo Sứ : Nói đi ! Sứ hỏi : Nói saỏ Nói như lần đầu tao biểu , kêu mấy thằng đó buông súng đầu hàng. |
* Từ tham khảo:
- bát cổ
- bát cơm đi trước, bát nước đi sau
- bát cơm manh áo
- bát cơm phiếu mẫu
- bát cú
- bát cương