| chữa trị | đt. Trị bịnh, làm cho lành bịnh: Đem cho thầy chữa-trị. |
| chữa trị | đgt Làm cho khỏi một khuyết tật: Chữa trị cho trẻ em bị sứt môi. |
| Ngoài mỗi buổi sáng các ngày làm việc trong tuần , phải lo phục vụ công việc chữa trị , chúng tôi thường tranh thủ chút thì giờ rảnh rỗi ngồi nói chuyện đời. |
| Đã chữa trị hết nước hết cái rồi. |
| Với Trường y Đông Dương điều kiện được thi là biết chút tiếng Pháp và thí sinh phải làm bài luận bằng chữ quốc ngữ , đề bài là "Bệnh tật và chữa trị ở xứ An Nam" cùng một buổi thi vấn đáp tiếng Pháp. |
| Em nên đi , phải đi ! Sang bên đó em sẽ có điều kiện chữa trị được bất cứ thứ bệnh gì. |
| Lúc ấy em sẽ chữa trị sinh mệnh cho tôi. |
Ngoại thở dài , hồi đó , Út Lệ lấy chồng mười năm trời , chẳng đẻ mụn con nào , gia đình chồng ban đầu chữa trị thuốc thang , thậm chí lên cả Sài Gòn khám bệnh. |
* Từ tham khảo:
- a-pốt-cri-ô-pi
- a-pri-ô-ri
- As
- ASEAN
- a-sen
- a-spi-rin