| mải vui | tt Vì vui chơi, vui thích mà quên hết mọi sự: Mải vui quên hết lời em dặn dò (cd). |
Nàng cười nói tiếp : Thế mà mải vui chuyện nên quên cả xem nữa. |
| Nàng không mãy may lộ vẻ buồn tiếc một người bạn , trái lại , hình như nàng chỉ mê mải vui hộ Trúc sắp được cái thú đi xa , sống một cuộc đời khác. |
mải vui quên cả trời đã chiều. |
| An từ xa , ra dấu cho anh , nhưng mải vui Chinh không chú ý. |
| Tôi hơi băn khoăn nhưng lúc đấy mải vui nên cũng không hỏi , không hề biết rằng việc không có con dấu đấy sẽ gây cho tôi không ít rắc rối khi tôi rời khỏi Malaysia sau này. |
| mải vui chơi , đàn đúm , nó quảng sách vở vào xó nhà , chấp nhận ở lại lớp nhìn đời trôi qua. |
* Từ tham khảo:
- đòng đong
- đồ lạc xon
- đồ lề
- đồ mạt vong bản
- đồ mắc dịch
- đồ mi