| chữ trinh | dt. Trinh-tiết, sự trinh-tiết của đàn-bà: Mặc ai ép nghía nài tình, Phận mình là gái chữ trinh làm đầu (CD). |
| chữ trinh | dt. Trinh-tiết: Chữ trinh đáng giá nghìn vàng (Ng.Du) |
Mày còn ngu lắm ! Mày có biết ở những nơi phồn hoa độ hội như Hà Nội , Hải Phòng , người ta bán chữ trinh của người ta bao nhiêu không? Đến đây , lão xòe bàn tay ếch ra. |
Làm như không nghe thấy câu ấy , Long cứ nói tiếp : Đằng này cụ đã hưởng cả cái chữ trinh của người ta như thế , thì hai trăm bạc với một lá thư cũng chẳng là bao. |
| chữ trinhcủa đàn ông : Có đâu mà phải giữ? |
| Nhưng mà vẫn cắc cớ hỏi , phần vì bất mãn : Phụ nữ nhiều người lận đận một đời vì hai cchữ trinhtiết , lúc nào cũng được dạy dỗ giữ cái ngàn vàng. |
| Em không đẹp nhưng được đánh giá là dễ nhìn , lại năng động và thích cười nên nhiều người yêu mến để ý. Lý ra với một cuộc sống như thế , em không việc gì để lo lắng với khổ sở nhiều , nhưng giờ đây , trong lòng lúc nào cũng canh cánh một nỗi niềm , đó là cchữ trinhcủa người con gái. |
| Và cchữ trinhmà em tự hào ngày nào giờ chẳng khác nào gông cùm nơi cổ. |
* Từ tham khảo:
- Hà-nội
- Hà-tiên
- hà-tiện
- Hà-tĩnh
- Hà-thành
- hả