| chữ thảo | dt. X. Chữ tháu. |
| chữ thảo | dt Chữ Hán viết nhanh và bớt nét: Cụ đồ viết bài thơ bằng chữ thảo rất đẹp. |
| chữ thảo | d. Chữ Hán viết lối nhanh và bớt nét. |
Quan Ðổng lý Quân vụ rút khỏi ống bút trên bàn một lá thẻ đỏ , viết mấy chữ thảo vào mặt thẻ sơn trắng , trao cho Bát Lê. |
| Ngày năm câu , ngày ba câu , một ngày gần đấy , cuốn sách đã đặc những dòng chữ thảo chép những câu thơ rút ở cổ thi. |
| Nếu khách biết chữ Hán và đọc được chữ thảo Bát hiền đại chủ đời Thanh , thời khách nhận thấy ba chữ tên biệt thự viết phỏng theo lối chữ Tăng Quốc Phiên. |
| Nếu khách biết chữ Hán và đọc được chữ thảo Bát hiền đại chủ đời Thanh , thời khách nhận thấy ba chữ tên biệt thự viết phỏng theo lối chữ Tăng Quốc Phiên. |
| Kỳ thứ hai , thi viết chữ chân , chữ thảo. |
* Từ tham khảo:
- năm vũ trụ
- năm xung tháng hạn
- nằm
- nằm bẹp
- nằm bếp
- nằm bờ ngủ bụi