| chuyền lao | đt. Tay mặt phóng ra cây lao nầy, tay trái chuyền cây lao khác qua cho phóng nữa, cứ thế phóng hoài // trt. (B) Hết người nầy đến người khác, nhiều người thay phiên nhau: Năm người chuyền-lao nhau canh-gác suốt đêm. |
| Nó chơi cá cược , thua không có tiền trả , đang bị chúng quây đánh , bác chuyền lao vào can , còn bị dính mấy quả đấm , bác đã nộp tiền xin cho nó. |
* Từ tham khảo:
- hủ
- hủ
- hủ bại
- hủ hỉ
- hủ hoá
- hủ lạn