| chuyên chữa | đt. Chuyên-trị, có công-dụng về một chứng bịnh: Nơi ấy có thầy chuyên chữa bịnh đau mắt // (R) Có tài riêng sửa vật hư: Chuyên chữa máy thu-thanh. |
| chuyên chữa | đt. Xt. Chuyên trị. |
| Giá bố sai mình sang bên đó để làm một việc gì nhỉ ! Quỳnh gợi ý xa xôi : Ở gần cầu Thị Nghè có bà bác sĩ thú y chuyên chữa bệnh cho chó , bố ạ. |
| Trở về nước , quá chán ngán cảnh làm việc dưới quyền bọn quan Tây ngạo nghễ , BS Hỷ mở phòng khám bệnh tư ở ngõ Hội Vũ , chỗ nhìn sang phố Quán Sứ , cchuyên chữacác bệnh ngoài da và hoa liễu (gọi tắt là da liễu). |
| Trước đó , ông Long tự xưng là lương y , lập trang web quảng cáo cchuyên chữatại nhà các bệnh xương khớp , gai cột sống , thoát vị đĩa đệm , đau thần kinh tọa , cột sống cong vênh và khẳng định nếu không chữa hết bệnh sẽ hoàn trả lại tiền. |
| Ngay sau đó , bác sĩ đã đưa tôi đến bệnh viện cchuyên chữatrị Bệnh Nhiệt đới để thăm khám. |
| Hiện nay , một nhà thuốc đông y lâu đời ở Kon Tum cchuyên chữathiếu máu não , mất ngủ bằng bài thuốc hoạt huyết gia truyền rất hiệu quả (bài thuốc gia truyền này được bào chế thành dạng viên , đã có mặt tại các hiệu thuốc). |
* Từ tham khảo:
- dương giác
- dương gian
- dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
- dương giản
- dương giao
- dương hoả