| chui đụt | đt. Đùm-đậu, tạm lánh mặt ở nhà người một thời-gian: Bị đuổi luôn mà vẫn chui-đụt ở đây. |
| chui đụt | đt. Trốn đụt: Tạm chui đụt trong lúc túng-quẩn. |
| Với một người vợ và hai đứa con còn bé , lâu nay chui đụt trong một túp lều thấp hẹp , mùa hè nắng nóng mùa đông hứng mưa , ở đâu mà chẳng được. |
* Từ tham khảo:
- ngành trưởng
- ngảnh mặt làm ngơ
- ngảnh mặt làm thinh
- ngay cả
- ngày dưng
- ngày giỗ