Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chũa
dt. Đoạn, khúc, từng phần ngắn của một cây dài:
Gãy thành ba chũa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thông thốc
-
thông thống
-
thông thuộc
-
thông thương
-
thông thường
-
thông tiện
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua có bệnh trúng phong ,
chũa
thuốc không khỏi mà chưa có thái tử , trong cung chỉ sinh công chúa mà thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
CHŨA
* Từ tham khảo:
- thông thốc
- thông thống
- thông thuộc
- thông thương
- thông thường
- thông tiện