| chời | trt. (Tiếng Triều-châu) Đa, có nhiều dư ra: Chời tiền. |
| Nhu cầu vui cchờigiải trí và nghỉ dưỡng của người dân gia tăng đang thúc giục các nhà đầu tư. |
| Tôi không biết người đó sẽ là ai , nhưng tôi rất hồi hộp cchờiđợi điều đó. |
| Tuy nhiên , điều mà người hâm mộ Việt Nam cchờiđợi hơn cả là việc Công Phượng hay Tuấn Anh , Xuân Trường thường xuyên ra sân thi đấu ở nước ngoài lại chưa nhiều. |
* Từ tham khảo:
- úa
- úa
- úa xào
- ụa
- ụa
- uẩn