| bụi mù | dt Bụi dày đặc do gió tung lên: Bụi mù đầu bánh xe vào vùng kinh tế mới (X-thuỷ). |
| Con đường về ô Cầu Giấy thẳng tăm tắp và bụi mù. |
| Ông lão trỏ về phía bắc nói : Ông không biết sao ? Ông có thấy đám bụi mù trên đường quan không ? Ông nên trốn nhanh lên , cả mấy cậu này nữa. |
| Chỗ có mấy bụi mù u. |
Bính thờ thẫn nom theo bà cụ cho tới khi bà mất hút giữa đám ngưòi đi lại bụi mù thì Bính gục mặt vào lòng , giụi giụi mắt vào cánh tay áo. |
| Thay vì thành phố ồn ào , những ngôi nhà san sát xấu xí , giao thông ngột ngạt , khói xe bụi mù là những cánh đồng trải rộng bất tận , lơ thơ những túp lều tranh , con đường vắng tanh , không khí trong lành. |
| Khói bụi mù mịt. |
* Từ tham khảo:
- hành-chỉ
- hành-chinh
- hành-chu
- hành-dinh
- hành-gia
- hành-giả