| chơi nghịch | đt. Đùa-nghịch, làm chuyện trái với lẽ thường để vui chơi: Đứa nào chơi nghịch cặm pháo giữa đống phân ngựa mà đốt vậy? |
| chơi nghịch | đgt Nói trẻ em đùa một cách tinh nghịch: Cả ngày chỉ chơi nghịch, chẳng học hành gì. |
| chơi nghịch | đt. Chơi những trò nghịch ngợm. |
| chơi nghịch | đg. Đùa một cách tinh nghịch. |
Đến cuối chợ đã thấy lũ trẻ đang quây quần chơi nghịch. |
| Chính giữa những trò chơi nghịch ngợm và hồn nhiên đó , tôi được nghe lại tiếng cười khanh khách vô tư của Hà Lan , tiếng cười tưởng chỉ có thể bắt gặp trong những giấc mơ về quá khứ. |
Huống chi , gần như suốt cuộc đời đơn độc , ở ông vắng thiếu hẳn một ít niềm vui trần thế như trò chuyện với vợ , chơi nghịch với con. |
| Số là hồi còn nhỏ , trong một trò cchơi nghịchngợm của trẻ thơ , chị đã không may mắn làm mất "cái ngàn vàng". |
* Từ tham khảo:
- lặng như nhà thánh tế rồi
- lặng như tờ
- lặng như tờ giấy trái
- lặng thinh
- lặng tiếng im hơi
- lặng tờ