| chơi ngông | đt. Chơi cách ngông-cuồng dại-dột. |
| chơi ngông | đgt Tiêu xài phung phí để khoe khoang: Đã kiết mà lại còn chơi ngông. |
| chơi ngông | đt. Chơi một cách ngông cuồng, khác thường. |
| chơi ngông | đg. Ăn chơi, tiêu xài một cách khoe khoang. |
Trước 1945 , một nhà thơ có quen Nguyễn Tuân đã tả ông là một người sống cẩn thận , đủng đỉnh , cử chỉ nhỏ nhẹ , đàng hoàng , làm gì cũng đắn đo và có cái vẻ cặm cụi khác hẳn với những trò chơi ngông khinh bạc mà chúng ta vẫn nghe kể trong văn ông. |
| Quan phán : Đem giam thằng vô lễ này vào lô cốt lập tức ! Thiếu niên đứng ngẩn người ra một phút rồi cứng cỏi nói : À ! À ! Vâng ! Quan lớn cứ việc bắt giam tôi đi , tôi cam đoan ngài sẽ phải trả đắt cái cuộc chơi ngông này lắm đấy. |
Xin lỗi cụ , ông chủ con cho cái việc chơi ngông của cụ là đáng phải trả đắt lắm. |
| Khi đó , giao thông về hướng quận 9 còn khó khăn , lầy lội , phải mất thêm tiền thuê người giữ vườn nên anh em họ hàng mắng tôi cchơi ngôngvà tiêu hoang. |
| Trong các giải đấu lớn trước , tuyển Anh luôn cchơi ngôngbằng việc thuê phòng sang trọng nhất của khách sạn dành cho trưởng đoàn , HLV và các cầu thủ thuộc dạng thủ lĩnh. |
| Mặc dù nhóm này tự nhận mình chỉ là một nhóm các nhà hoạt động cchơi ngôngchứ không nhằm mục đích phá hoại nhưng các thành viên của nhóm đã bị buộc tội vi phạm luật pháp và đang bị FBI cùng nhiều cơ quan khác truy lùng. |
* Từ tham khảo:
- ống trúm
- ống vố
- ống vôi
- ốp
- ốp
- ốp