| chợ la | dt. Chợ nhóm theo lề đường, vừa bán vừa rao hàng inh-ỏi: Mua hàng ở chợ la. |
| Và vẫn kịp tổ chức trong cộng đồng những lễ hội riêng như hội cchợ laVang đầy màu sắc ở Houston. |
| Trời ạ , đến vừa phát hoảng lẫn phát khóc ở hội cchợ laVang , khi thấy những bà bán rau , bán cá (để lấy tiền ủng hộ nhà thờ) , áo cánh đụp hai ba chiếc cho đỡ lạnh , mẹt rau chậu cá bày bên đường , khê khê cái giọng nhà quê mời chào nào có khác gì ở chợ Đường Cái gần Hà Nộỉ |
* Từ tham khảo:
- vang trầm
- vang trời dậy đất
- vang vang
- vang vè
- vang vọng
- vàng