| chợ đêm | dt. Chợ nhóm sáng đêm trong ba bữa gần Tết: Đi chợ đêm; đi coi chợ đêm. |
| Phần vì trời mưa , không mấy người đi chợ , phần vì có lệnh của thôn bộ Việt Minh cấm họp chợ đêm , đề phòng bọn Việt gian trà trộn vào xã không kiểm tra được , nên xóm chợ Ngã Ba kênh vào lúc vừa quá đỏ đèn đã trở nên buồn thỉu buồn thiu. |
| Mỗi gian hàng là một chiếc lều trắng nhọn , xinh xinh giống những chiếc lều ở chợ đêm phố cổ Hà Nội , nhưng kích cỡ thì to như những chiếc lều của người Mông Cổ. |
| Mỗi gian hàng là một chiếc lều trắng nhọn , xinh xinh giống những chiếc lều ở chợ đêm phố cổ Hà Nội , nhưng kích cỡ thì to như những chiếc lều của người Mông Cổ. |
| Sáng sớm thuyền về , những người buôn cá ở miệt biển thức dậy từ trước , vội vã xếp cá vào giỏ và thuê xe thồ đi suốt ngày không nghỉ để kịp đem cá đến phiên chợ đêm quê tôi. |
| Lòng nó đã thôi tím hoa sim , thôi vàng hoa thị và có lẽ hình ảnh những phiên chợ đêm giăng mắc ánh đèn dọc quãng đời tuổi nhỏ cũng đã từ lâu thôi lấp lánh. |
| Phiên cchợ đêmDinh Cậu tại Dương Đông vào buổi tối có nhiều món hải sản ngon , sẵn sàng phục vụ khách từ 18h 22h hàng ngày. |
* Từ tham khảo:
- dày cộp
- dày cui
- dày dạn
- dày dạn gió sương
- dày dạn phong sương
- dày dặn