| chơ | tt. Ngổn-ngang, không thứ-lớp: Chơ-chỏng // Trơ-trọi, một mình không nương-dựa vào đâu: Chơ-ngơ. |
| Nàng nghĩ đến đàn con nheo nhóc nhà bác Na mà nàng kinh hãi , mà nàng tạm gượng vui được với cái hiện tại chơ vơ của nàng. |
Xe đỗ. Một cái ga nhỏ , bên mấy nếp nhà tranh chơ vơ |
| Mấy cái quán chơ vơ lộng gió , rác bẩn rải rác lẫn với lá rụng của cây đề. |
| Ngoài mâm cơm bát đũa vất bừa bãi trên cái nong nhỏ và cái kệ làm bằng nứa đan dùng để bày quà nghiêng đổ chổng chơ vì thiếu mất một chân. |
Một người khác nhắc : Chịu khó nhé ! Đi qua làng Plây đê chơ găng , thế nào các cô gái Ba na cũng đua nhau vây bắt chú em về làm chồng đấy. |
| Đã có lúc cả nhà sàn lay động đến nghiêng ngả , đồ đạc trong phòng rơi xuống sàn chỏng chơ , kêu loảng xoảng. |
* Từ tham khảo:
- sang hèn
- sang máu
- sang mỗi người mỗi thích, lịch mỗi người mỗi mùi
- sang năm
- sang như động
- sang nước