| chôn chặt | đt. Mai-một, để khuất-lấp mất: Chôn chặt tài-nghệ, chô chặt tên tuổi giữa rừng sâu. |
| chôn chặt | đgt Để sâu vào trong đất: Chôn chặt văn chương ba thước đất (HXHương). |
Mười năm đưa đám một mình , Đào sâu chôn chặt mối tình đầu tiên. |
| Câu chuyện mà nó kể đó nếu có là thật thì nó cũng phải biết chôn chặt trong lòng , sao nó lại đi kể cho mẹ nghe làm gì. |
| Tôi cố chôn chặt kỷ niệm. |
| Ông lặng lẽ chôn chặt nỗi đau riêng để mong đóng góp cho bộ môn bóng đá đầu tiên của ngành đào tạo thể thao nước nhà. |
| Nóc đình các làng bị nước phù sa chôn chặt , nhiều khi phải đào móc mãi mới dò được ra dấu vết cũ. |
Định kiến và hận thù Anh nói Biết đến bao giờ con người mới bước qua được những định kiến và hận thù ngớ ngẩn đã được chôn chặt vào tâm thức bằng cả ngàn năm trận mạc? Lạ thật ! Những thằng lính ở chiến tuyến trực tiếp cầm súng bắn vào đầu nhau lại sẵn sàng bỏ qua hết thảy , trong khi nhiều người ngoài cuộc lại cứ khoái nuôi dưỡng mãi cái mầm mống nàỷ Lạ thật ! Thế anh nhé ! Người phó cầm lấy mũ đứng dậy Bây giờ em vê. |
* Từ tham khảo:
- đào
- đào ác
- đào binh
- đào cảnh
- đào chánh
- đào chẳng thấy lấy chẳng được