| chồm lên | đt. Nhónh chưn lên và gie mình tới trước: Chồm lên giựt, chồm lên lấy // Đứng hai chưn sau, quơ hoặc chụp với hai chưn trước: Chó chồm lên táp; ngựa chứng chồm lên. |
Thế là con gái lớn nhất của mợ nhảy cchồm lênmình Trác với một cái gậy lớn. |
| Bà nhảy chồm lên , hai mắt tròn xoe rồi sấn lại nắm lấy Loan tát túi bụi. |
| Mắt nàng nhắm lim dim , và mỗi lúc xe gặp hố nhảy chồm lên , nàng lại chau mày chép miệng làu nhàu. |
| Bên chân thằng bé có con chó săn , sắc lông màu tro , đang chồm lên chồm xuống , đuôi ngoắt qua ngoắt lại , hóng mõm lên bờ. |
| Cắn quái gì ! Bọn trẻ nhỏ chồm lên chồm xuống theo từng động tác cánh tay lôi của ông cụ già. |
| Bà ta giãy giụa , gào thét , hết ngã xuống lại chồm lên. |
* Từ tham khảo:
- đa sầu đa cảm
- đa số
- đa số áp đảo
- đa số tuyệt đối
- đa số tương đối
- đa sự