| chịu hàng | đt. Nhận lời, nhận cọc bán hàng cho người: Chịu hàng nhiều nơi, phải sản-xuất cho kịp mà bán |
| chịu hàng | đgt Đành phải nhận là thua và phục tòng người thắng: Quân Minh chịu hàng, vua ta bắt tướng Minh phải thề. |
| chịu hàng | đg. Đành phải phục tòng người thắng. |
| Hơn một tháng , không đánh nổi , bèn treo Liễn lên ngọn sào , sai người bảo Bộ Lĩnh , nếu không chịu hàng thì giết Liễn. |
| Ngự Man Vương phải chịu hàng. |
| người trong thành cảm ân nghĩa của Giám , không một người nào chịu hàng , giết hết hơn năm vạn tám nghìn người , cộng với số người chết ở các châu Khâm , Liêm thì đến hơn 10 vạn. |
| Đại tướng Đỗ Lễ can rằng : "Nó đã chịu hàng , là muốn bảo toàn dất nước làm đầu. |
| Tổng quan lý luận nghiên cứu TDTM là loại tín dụng dưới hình thức các nhà kinh doanh ứng vốn cho nhau hoặc vay lẫn nhau , bằng cách bán cchịu hànghóa hay thông qua lưu thông kỳ phiếu , nhờ đó làm thông suốt và thúc đẩy lưu thông tư bản (Từ điển Bách khoa Viêt Nam , tập 4 , trang 414). |
| Cô đứng cùng sân khấu và có những màn trình diễn với những tên tuổi đình đám như Sơn Tùng M TP , Isaac Chính lúc này , Kim Anh phải cchịu hàngloạt sự phản ứng quá khích của các fan. |
* Từ tham khảo:
- cháo vịt
- chạo
- chạo chay
- chạo bò
- chạo chó
- chạo dê