| chòi tranh | dt. Chòi lợp bằng lá tranh hay các thứ lá khác: Chòi trnh vách đất. |
| Cả gia đình bỏ lại An Thái , ông nhạc chỉ thường nhắc đến một người em vợ bị bệnh cùi sống một mình trong chòi tranh giữa đồng. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
| Đầu tiên tới từ phía cái chòi tranh của người cậu bị cùi. |
| Dịp ấy đến. Số là cái chòi tranh ông Tư Thới cất cho đứa con nằm trên một miếng vườn đất cao của dân tạm cư bị phá sản , phải tha phương cầu thực |
| Hậu quả tâm lý dây chuyền diễn ra sau đó cũng dễ hiểu : cả một vạt đồng quanh cái chòi tranh bị bỏ hoang. |
| Từ đó về sau , cái chòi tranh lẩn khuất và lặng lẽ ấy trở thành cái cớ nổi giận của cả làng. |
* Từ tham khảo:
- mật ít ruồi nhiều
- mật kế
- mật khẩu
- mật lệnh
- mật mã
- mật mông hoa