| choàng vai | đt. Vòng tay qua vai bên kia của người khác. |
| choàng vai | đgt Để cánh tay qua vai người cùng đi: Hai anh choàng vai nhau vừa đi vừa hát. |
| choàng vai | đg. Để cánh tay qua vai người khác. Choàng vai bạn. |
| Giữa thành phố xinh đẹp , anh có thể thoải mái nắm tay cô ấy , thi thoảng nhìn nhau bình yên và choàng vai thật chặt. |
| Anh kéo ghế lại ngồi sát bên vợ , choàng vai ôm vợ thật chặt. |
| Trong đó , khăn tơ tằm gồm các loại khăn choàng , khăn quàng cổ , khăn choàng rộng đội đầu , khăn cchoàng vai, mạng che và các loại tương tự từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm xuất xứ từ Trung Quốc. |
| Cô thường kết hợp nó với áo thun , chân váy và áo cchoàng vai. |
* Từ tham khảo:
- cáu bẳn
- cáu cạnh
- cáu gắt
- cáu gắt như mẻ
- cáu kỉnh
- cáu sườn