| choàng cổ | đt. Vòng tay qua cổ người khác. // dt. Khăn choàng (quàng), rề-gát, cà-vạt: Trời lạnh rét), đem cái choàng cổ theo. |
| choàng cổ | đgt Vòng cánh tay qua cổ người bên cạnh; Anh choàng cổ người bạn rồi cùng đi. |
| choàng cổ | đg. Vòng cánh tay qua gáy người bên cạnh. |
| Vào mùa Thu , có lẽ là thời điểm mốt nhất của những chiếc khăn cchoàng cổ. |
* Từ tham khảo:
- tu-sỉ
- tu-du
- tu-oa
- tù-chung-thân
- tù giam
- tù khổ-sai