| choàng cổ | đt. Vòng tay qua cổ người khác. // dt. Khăn choàng (quàng), rề-gát, cà-vạt: Trời lạnh rét), đem cái choàng cổ theo. |
| choàng cổ | đgt Vòng cánh tay qua cổ người bên cạnh; Anh choàng cổ người bạn rồi cùng đi. |
| choàng cổ | đg. Vòng cánh tay qua gáy người bên cạnh. |
| Vào mùa Thu , có lẽ là thời điểm mốt nhất của những chiếc khăn cchoàng cổ. |
* Từ tham khảo:
- ăn cùng mâm, nằm cùng chiếu
- ăn cùng nồi, ngồi cùng chiếu
- ăn cụng
- ăn cuộc
- ăn cưới
- ăn cưới chẳng tày lại mặt