| chánh văn phòng | dt. Người đứng đầu một văn-phòng. |
| chánh văn phòng | dt. Người đứng đầu văn phòng của một cơ quan lớn: chánh văn phòng uỷ ban nhân dân tỉnh o Đồng chí chánh văn phòng đến dự. |
| chánh văn phòng | dt Người cán bộ đứng đầu văn phòng một bộ hay một cơ quan ngang bộ: Chánh văn phòng Bộ Ngoại giao. |
| chánh văn phòng | dt. Người đứng đầu trong một văn-phòng. |
| chánh văn phòng | d. Cán bộ đứng đầu văn phòng một bộ hay một cơ quan ngang bộ. |
| Hai người nói chuyện với nhau đến khi chánh văn phòng mời sang nhà khách ăn cơm , Tiến mới nhận ra mình vẫn mặc bộ quần áo lao động màu xanh , hằn trắng từng vệt mồ hôi muối. |
Cả hai người đều còn băn khoăng về cái làng Hạ Vị khốn khổ , chánh văn phòng đi qua cửa , Tiến như giật mình đứng dậy : Có dịp nào tôi với anh bàn thêm. |
| Phạm Thị Như Anh và để thuận tiện cho bạn đọc tiếp cận cuốn sách , chúng tôi viết rõ thành Như Anh – Ghi chú của NXB) Vậy Phạm Thị Như Anh là aỉ Chị là con gái của luật sư nổi tiếng Phạm Thành Vinh (nguyên chủ tịch Hội Sinh viên Đông Dương , nguyên chánh văn phòng Bộ Quốc phòng) ; cháu ngoại của cụ Hồ Đắc Điềm (nguyên Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam , nguyên Phó Chủ tịch đầu tiên của Uỷ ban Hành chính Thủ đô Hà Nội , anh ruột của GS. |
| Hai người nói chuyện với nhau đến khi chánh văn phòng mời sang nhà khách ăn cơm , Tiến mới nhận ra mình vẫn mặc bộ quần áo lao động màu xanh , hằn trắng từng vệt mồ hôi muối. |
Cả hai người đều còn băn khoăng về cái làng Hạ Vị khốn khổ , chánh văn phòng đi qua cửa , Tiến như giật mình đứng dậy : Có dịp nào tôi với anh bàn thêm. |
| Cũng có vài lần thiên hạ mời anh nhưng mọi việc lằng nhằng đã có tay chánh văn phòng lo hết , anh chỉ đi tay không , đến nói cười một chập , ăn uống một chập nữa rồi lên xe phóng về. |
* Từ tham khảo:
- chạnh
- chạnh
- chạnh lòng
- chao
- chao
- chao