| cho tin | đt. Báo-tin, gởi tin: Nhớ cho tin tôi hay. |
| cho tin | đt. Báo tin: Anh ấy vừa cho tin tôi hay. |
| Thông tin này càng củng có ccho tinđồn cho rằng De Gea đã đạt thỏa thuận với Real Madrid. |
| Kịch bản đổ tội ccho tintặc của FSB? |
| Nếu người dùng không phát hiện ra nó , họ sẽ hoàn thành việc đưa mật khẩu trực tiếp ccho tintặc. |
| Để bảo vệ mình trước nguy cơ bị lợi dụng tình cảm để lừa đảo , ông Thắng cho rằng điều quan trọng nhất là tránh đưa quá nhiều thông tin cá nhân lên mạng , đặc biệt là họ tên đầy đủ và địa chỉ nhà ở. Tuyệt đối không được chuyển tiền hay vật chất khi bị yêu cầu , dù ccho tintưởng đến mấy. |
| Việc góp mặt trong câu chuyện của Vì anh luôn ở đây càng khiến khán giả có thêm cơ sở lý giải ccho tinđồn phim giả tình thật của cả hai. |
| Trước đó , Netflix cũng từng gặp rắc rối tương tự và các tập chương trình "Orange is the new black" được tung lên sau khi họ từ chối trả tiền ccho tintặc. |
* Từ tham khảo:
- tướng soái
- tướng số
- tướng suý
- tướng tá
- tướng tá
- tướng thuật