| chiều hôm kia | dt. Chiều bữa trước hôm qua một ngày: Chiều hôm kia nhằm thứ sáu, vì hôm nay là chúa-nhựt. |
| Có người đến ngay từ chiều hôm kia , khi vừa phát tang. |
| Buổi chiều hôm kia , ca nô xích hầu của nó tắt máy thả trôi theo nước vào tới vịnh Bần Cùi , bắt mất hai người câu tôm. |
| Tụi nó nói chiều hôm kia thằng Sáu Hơn bị thương được trực thăng chở đi cớ sao bữa nay lại chết giạt ngoài biển. |
| Có người đến ngay từ chiều hôm kia , khi vừa phát tang. |
| Và tôi liền nhớ tới chiều hôm kia thầy tôi cũng không hút rồi ngày hôm qua nhờ có bà tôi không biết bán chác gì được vài hào mới có tiền đưa tôi mua một đồng cân thuốc. |
| chiều hôm kia, tôi bàn bạc với chồng và chị chồng xem đưa mẹ chồng vào viện dưỡng lão. |
* Từ tham khảo:
- ngành ruột khoang
- ngành thân mềm
- ngảnh
- ngảnh
- ngánh
- ngạnh