| chịu trận | đt. Phải gánh chịu hết, không chạy-chối, không trốn-tránh: ở lại mà chịu trận; Tôi phải chịu trận đây chớ biết đổ cho ai? |
| Và trong mọi việc lại thấy hiện ra một Tô Hoài lõi đời , sành sỏi , con ruồi bay qua không lọt khỏi mắt ! Những chuyến giang hồ vặt không một đồng xu dính túi ; cái miên man cuốn hút khi dông dài giữa đám cầm bút nhà nghề , những chuyến viễn du , mãi tận Huế , tận Sài Gòn , Dầu Tiếng , cái tự nhiên không dễ có khi một mình về công tác tại một bản Mèo thấp thoáng giữa triền núi cao... bao nhiêu từng trải , như còn in dấu vào cách sống , cách chuyện trò của Tô Hoài hôm nay , bên cạnh cái nhũn nhặn lảng tránh , con người ấy thật cũng đã nhiều phen phải dàn mặt , phải chịu trận , nói chung là phải đối chọi với đời và nếu như có lúc phải đầu hàng thì đó cũng là bước đường cùng , rồi , nín nhịn chẳng qua để tồn tại , và sau hết , để được viết. |
| Đôi khi chỉ đơn giản là vì nàng không muốn chịu trận bởi những đồng nghiệp thích nói xấu sau lưng nhau , hay một gã sếp nào đó tỏ ra khó chịu tính khí sớm nắng chiều mưa của nàng. |
| Giữa dòng xe chôn chân một chỗ , có 3 chiếc xe cứu thương chở bệnh nhân đi cấp cứu cũng nằm im cchịu trậnvà chỉ biết mở còi hụ thật to xin đường trong vô vọng. |
| Uyển Quỳnh Đan tâm sự cô từng bị một khán giả nam tấn công ngay trên sân khấu nhưng lại chỉ biết đứng yên cchịu trận. |
| Còn đổ mồ hôi xuống đến chân mày trong khi đường kim đang ngọt thì đành cchịu trận, phải nheo bớt một con mắt mà tiếp tục làm. |
| Nam thanh niên này bị người dân đánh , suýt nhốt vào chuồng chó Ảnh cắt từ clip Theo hình ảnh video phát tán trên mạng xã hội , người thanh niên không phản ứng khi bị đánh mà chỉ ngồi ôm đầu cchịu trận. |
* Từ tham khảo:
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa bịp