| chịu thiệt | đt. Nh. Chịu thật // Nh. Chịu lép Kém quyền-lợi hơn: Chia như thế thì tôi phải chịu thiệt sao? |
Trác sẵng tiếng : Tôi đã chịu thiệt nhiều rồi. |
| Chú Bốn đây bảo bọn trẻ trây lười cứ đẩy cho chú phần nặng , chú không phải thân trâu mà chịu thiệt mãi. |
| Duy chỉ có một điều mà ai cũng biết nhưng cũng chẳng ai nói ra , là trong sự dễ dãi hào phóng của bà ta , dù thế nào thì thế , một đồng xu cũng không lọt được qua cánh tay nhờn nhầy bóng mỡ của bà , vì bà không để mình chịu thiệt với ai bao giờ. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Còn nó sẽ chịu thiệt thòi , chả bao giờ yêu ai , chả bao giờ lấy ai nữa. |
| Người tử tế thì hay chịu thiệt thòi , dẫu có thiệt thòi vẫn là người tử tế. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ-hoả-du
- thuỷ-hoạn
- thuỷ-học
- thuỷ-liêm
- thuỷ-lôi-đĩnh
- thuỷ-lục