| khẩu vị | - dt (H. vị: mùi vị) Sở thích của mỗi người trong việc ăn uống: Món ăn này hợp khẩu vị của cả gia đình. |
| khẩu vị | dt. Sự ưa thích món, vị thức ăn: hợp khẩu vị o khẩu vị của từng người không giống nhau. |
| khẩu vị | dt (H. vị: mùi vị) Sở thích của mỗi người trong việc ăn uống: Món ăn này hợp khẩu vị của cả gia đình. |
| khẩu vị | .- Sở thích của mỗi người về ăn uống: Nấu nướng theo khẩu vị của anh em. |
| Chịu khó đi chợ xa mà mua đồ ăn hợp khẩu vị nhé? Cháu vẫn đi chợ cách đây năm cây số. |
| Chính chúng nó phá thơ , chúng nó đầu độc quần chúng , chúng nó phải biết quần chúng hôm nay là thế nào chứ? Họ đã đủ trí lực và sự từng trải để tự lựa chọn những món ăn hợp khẩu vị rồi. |
| Anh đã quen Linh đủ lâu để biết khẩu vị của nàng , khoảng tầm sáu mươi bảy giọt là đủ để nàng thưởng thức vị nâu béo thơm lừng sánh quyện. |
| Đau bụng quặn thắt từng cơn , kéo dài là những dấu hiệu của ung thư trực tràng Bác sĩ bệnh viện Việt Đức nói về những biểu hiện của nhiều loại bệnh ung thư khác Gần đây , chia sẻ với Trí thức trẻ , Thạc sĩ , bác sĩ Trần Quốc Khánh Bệnh viện hữu nghị Việt Đức chia sẻ những dấu hiệu của nhiều căn bệnh ung thư khác nhau như : Khi ăn thấy khó tiêu , khó nuốt , thay đổi kkhẩu vịlà những dấu hiện của một số căn bệnh ung thư như : ung thư đường tiêu hóa , gan mật , dạ dày , ung thư đại trực tràng , ung thư xương , ung thư buồng trứng ở phụ nữ , Khó thở , tức ngực thường xuyên là những dấu hiệu của bệnh ung thư phổi hoặc ung thư buồng trứng ở phụ nữ độ từ từ 30 trở lên. |
| Ra đời vào năm 1930 , ngày nay hương vị Espresso đã thống trị khắp các cửa hàng café trên thế giới và chúng còn là cội nguồn của những phiên bản coffee khác hấp dẫn không kém để làm mới kkhẩu vịcủa thực khách. |
| Bởi , lượng caffein trong ly Latte khá ít và độ ngọt và ngậy lại phù hợp với kkhẩu vịcủa bọn trẻ hơn. |
* Từ tham khảo:
- khấu
- khấu
- khấu
- khấu bàn mô chúc
- khấu đầu khấu đuôi
- khấu đuôi