| chịu nạn | đt. Mắc nạn, không thể tránh tai-nạn: Số bà phải chịu nạn trong tháng tới đây. |
| Chàng làm sao có thể quên được suốt gần một tháng trời ròng rã hai người đã khổ công , gắng hết sức kéo chàng ra khỏi vòng tối tăm , nhưng gặp số phận mình không may , đến lúc phải chịu nạn thì còn biết làm sao hơn. |
| Còn bạn có nikname Quỳnh Lưu xót xa : Thấy thương các con , những đứa trẻ ngây thơ phải cchịu nạn, chịu tổn hại về sức khỏe bởi lòng tham , sự lơ là trách nhiệm của những người được trao quyền. |
| Mặc dù Triều Tiên luôn tỏ ra coi thường các lệnh trừng phạt kinh tế của quốc tế , tuy nhiên , người dân nước này trong quá khứ từng phải hứng cchịu nạnđói cũng như vấn đề an ninh lương thực. |
| Thế nhưng từ xưa đến nay không ít người phụ nữ lấy phải chồng vũ phu và đã cchịu nạnbạo hành gia đình. |
| Tôi bước vào nhà thờ và bắt gặp ánh nhìn của dì Tâm như đắm vào bức tượng Chúa cchịu nạngiữa gian cung thánh. |
* Từ tham khảo:
- thượng hành hạ hiệu
- thượng hân khê
- thượng hòa hạ mục
- thượng hoàng
- thượng hợp dương
- thượng huyền