| chịu cực | đt. Gánh sự cực-khổ: Chịu cực nuôi con // Quen sự cực-khổ: Chị đó chịu cực giỏi. |
| chịu cực | đgt Đành phải bằng lòng với những nỗi khó khăn, khổ sở: Đồng bào ở miền tạm chiếm phải chịu cực nhiều năm. |
| chịu cực | đt. Nhận lấy cực-khổ; nín, nhịn: Chịu cực, chịu khổ. |
Ai chẳng ham sang trọng Ai chẳng vọng sang giàu Nhưng mà em xét lại câu : Đồng thanh tương ứng , đồng khí tương cầu Vậy nên em bỏ thảm bỏ sầu Đành cam chịu cực , hơn cơ cầu về sau. |
| Đều là người lớn cả , chịu cực hơn thường ngày một chút , có sao đâu. |
| Qua ống nhòm , thấy cả chúa Giêsu giang tay chịu cực hình , và con đường được nhận ra bởi hàng cây rất xanh... Bộ đội nằm ngổn ngang ở sườn đê. |
| Mà , đàn ông chịu cực khổ nhiều lắm rồi , lấy nước mắt trói buộc họ nữa , tội họ lắm , chị à. |
Nào anh chàng da đỏ xứ Amazon , ráng chịu cực chút nữa nhé ! Cô gái nói và lại tiếp tục huơ kéo lên. |
| chịu cực ngày đi được mươi mười lăm táp là cũng đủ tiên gạo mắm. |
* Từ tham khảo:
- hụt ăn
- hụt chân
- hụt đò
- hụt đòi
- hụt giò
- hụt-hạt