| hụt chân | trt. Vớ chân không tới: Bước hụt chân, đá hụt chân, hụt chân chết chìm. |
| Chàng có cái cảm giác bị hụt chân chết ngập trong mối buồn và thấy một nỗi thương thấm thía vô hạn cho chính mình. |
| Rất nhiều lần bước hụt chân vì một ổ gà trên ngõ tối , cả người Lãm ngã chúi về phía trước , gánh sắt được thể dồn tới như muốn đè bẹp anh. |
Phận đàn bà , lỡ một lần đò , hụt chân rồi , chẳng còn đường về lại bến quê. |
| Đang cùng bạn dắt xe vào bờ , nữ sinh hhụt chânngay miệng cống , bị nước hút vào. |
| Là một trong những hãng được hưởng lợi nhiều nhất sau sự cố gặp phải của Samsung với Galaxy Note7 , nhưng Apple vẫn chưa đưa ra bình luận gì về cú hhụt châncủa đối thủ cho tới mới đây , CEO Tim Cook đã có những bình luận đầu tiên liên quan đến vụ việc. |
| Do cả 3 không biết bơi nên khi lội ra chỗ nước sâu thì bất ngờ hhụt chân, gặp nạn. |
* Từ tham khảo:
- dở anh dở thằng
- dở bộ
- dở bữa
- dở chàng dở đục
- dở chợ dở quê
- dở chừng