| chia độ | đt. Phân từng độ có khắc và kẻ số: Thước chia độ. |
| chia độ | đgt (lí) Gạch những khoảng cách trên dụng cụ để đo: Chia độ ống nghiệm trong phòng thí nghiệm. |
| chia độ | bt. Chia ra thành nhiều độ: Chia độ một cái thước. // Đừng thang chia độ. Thước chia độ. |
| chia độ | đg. (lí). Gạch những khoảng chia trên một dụng cụ đo như một cái thước, một cái cân. |
| Thay vì chỉ cho xoay ảnh theo góc vuông , giờ đây người dùng có thể xoay ảnh theo thang cchia độ. |
* Từ tham khảo:
- nội phản
- nội phủ
- nội quan
- nội quy
- nội san
- nội tại