| chị vợ | dt. Chị của vợ mình // Tiếng chỉ vợ củangười trong câu chuyện: Cha đó nghèo mà có một chị vợ không biết lo chi cả. |
| chị vợ lúc nào cũng mau mắn hơn chồng. |
| Có lần vui vẻ chị vợ tinh khôn đã bảo " Thầy hỏi nhà con như hỏi bức vách ăn thua gì ". |
| Thỉnh thoảng chị vợ phải mở ra xem có suy xuyển , hỏng vỡ gì , chứ tuyệt nhiên mẹ con không được mó đến nếu không có ý kiến của anh. |
| Em bảo anh ta đưa em về nhà để em nói với chị vợ là giữa em với chị là hai người phụ nữ đều không có tội tình gì , đều có quyền yêu người mình yêu. |
| chị vợ không nói năng gì lặng lẽ đứng dậy đến bên anh nói chỉ đủ anh nghe : Có tạ gạo phải để cho chúng nó ăn đủ ba ngày tết và đem lên chỗ chú Sài. |
| chị vợ cho con ngủ trong chiếc giường mù mịt khói thuốc rồi dậy đun nước cho đến khi khách về. |
* Từ tham khảo:
- tâm-hoả
- tâm-hung
- tâm-hương
- tâm-hữu
- tâm-kiên
- tâm-khôi