| chị hai | dt. Vai và tiếng gọi người chị, con thứ hai trong gia-đình miền Bắc, con trưởng trong gia-đình miền Nam, hoặc vợ của anh Hai trong nhà hay hàng-xóm. |
| chị hai | dt. Chị thứ hai; có nơi vì kiêng cử mê-tín đã dùng để gọi chị cả. |
Bà Phán hỏi : chị hai đã dậy chưa ? Thưa mẹ chưa. |
| chị hai đánh cho xin một cây đi. |
Bà phán cười thớ lợ : Ừ , nếu cô phát tài thì cô sẽ đãi chị hai mươi phần trăm. |
| Tôi bảo anh tôi : chị hai đã lại mê hẳn. |
| Hai chúng tôi yên lặng một lát để xem chị hai có nói mê nữa không. |
Bên kia màn , tiếng ú ớ của chị hai lại nổi lên , thành thử tôi không biết câu trả lời của anh tôi ra thế nào. |
* Từ tham khảo:
- tin yêu
- tín
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn