| chị chồng | dt. Vai chị của chồng mình đối với mình: Làm dâu với chị chồng. |
| chị chồng | dt Người chị của chồng mình: Cô dâu mới rất ngại gặp chị chồng vì nghe nói người ấy đáo để lắm. |
| Bởi vì chị đang có được sự hỗ trợ đắc lực của bố mẹ chồng , chồng và cả gia đình cchị chồng. |
| Anh cchị chồngtrả lại 150 triệu tiền cọc và chi thêm 40 triệu , vợ chồng tôi bỏ ra 40 triệu. |
| Tôi cũng quá mệt mỏi vì cãi nhau với chồng và anh cchị chồngnên chờ làm giấy tờ xong là bán đất luôn. |
| Sau tất cả mọi việc , tôi thấy mình mắc sai lầm dẫn đến nhiều hậu quả : Phải trả lãi vay khi mua chung đất do không đủ tiền Không chủ động được việc mua bán Mất tình cảm gia đình vì tranh cãi Thời gian thu hồi vốn kéo dài (8 năm) Hồi hộp vì nếu anh cchị chồngcó thể đổ vỡ thì tranh chấp còn khó hơn Về vật chất , chúng tôi có lời hơn một chút so với việc gửi tiền vào ngân hàng. |
| Nhưng hiện tại , tôi và anh cchị chồng"bằng mặt mà không bằng lòng". |
| Nào là mẹ chồng , cchị chồngvà em chồng vốn những đối tượng không dễ tiếp cận như trong suy nghĩ của các cô dâu mới , trong đó có cả tôi. |
* Từ tham khảo:
- trấn lột
- trấn ngự
- trấn nhậm
- trấn nước
- trấn phong
- trấn thủ