| chị cả | dt. Chị trưởng, người chị lớn hơn hết: Chị cả tôi năm nay 50 tuổi // (R) a)Người đàn-bà lớn hơn hết hay có uy-tín hơn hết trong một giới: Chị cả trong làng báo // b) Tiếng chỉ người vợ lớn: Thấy anh em cũng muốn chào, Sợ rằng chị cả giắt dao trong mình (CD). |
| chị cả | dt. Chị đầu. |
| chị cả Đạm ốm sắp chết muốn gặp chị. |
| chị cả cháu đã lấy chồng làm thơ ký phủ Thống sứ kia ạ. |
Anh về đưa nhạn sang thăm Đêm qua hết đứng lại nằm chàng ơi Đêm qua hết đứng lại ngồi Bởi vì chị cả rụng rời mà ra. |
| Mỗi khi cái quyền làm trưởng được nhắc đến " ý anh chị cả định thế nào ? " , người con trưởng cũng gật gật đầu vẻ nghĩ ngợi đăm chiêu một lúc mới nói. |
| Vả lại mỗi khi có chuyện nặng nề mọi người còn im lặng căng thẳng , ông đồ thường hỏi ý kiến anh chị cả và anh lại " thôi thì ". |
| ý của thầy mẹ (hoặc anh chị cả hoặc " nhà tôi " thậm chí cả " ý chí Sài , thím Tuyết " ) thế nào thì tôi làm thế ". |
* Từ tham khảo:
- ngáy như sấm
- ngắc
- ngắc ngoải
- ngắc nga ngắc ngứ
- ngắc ngứ
- ngăm