| ngắc ngoải | trt. C/g. Ngắc-ngỏm, ngoắc-ngoải, ngóc-ngoải, dở sống dở chết, sống như chết: Còn ngắc-ngoải, sống ngắc-ngoải. |
| ngắc ngoải | - Còn sống thoi thóp, chưa chết hẳn. |
| ngắc ngoải | đgt. Ở tình trạng chết, nhưng chưa chết hẳn: ốm ngắc ngoải o sống dở chết dở thoi thóp ngắc ngoải. |
| ngắc ngoải | đgt Sống thoi thóp; Chết đến nơi: Mụ vợ đã khản đặc và ngắc ngoải (Ng-hồng). |
| ngắc ngoải | đt. Nói cảnh tượng gần chết mà chưa chết được, vờ-vật gần chết: Bệnh nhân đương ngắc ngoải. |
| ngắc ngoải | .- Còn sống thoi thóp, chưa chết hẳn. |
| ngắc ngoải | Nói cảnh-tượng người gần chết mà chưa chết được: Ngắc-ngoải mãi chưa chết được. |
| Ðó là phát súng cuối cùng mà kẻ ngắc ngoải ân mày kẻ hành hình. |
| Một hôm anh cứu sống một con rắn ngắc ngoải về nạn cháy rừng. |
| Thằng Xăm vung dao lên định chém nữa thì bỗng tên thiếu tá giơ tay ngăn lại : Thôi đừng , đừng chém , treo nó lên ! Bọn giặc lại rút Sứ lên thân dừa , tên thiếu tá hậm hực nói : Để nó ngắc ngoải như vậy , hay hơn. |
| Anh vật lộn , ngắc ngoải giữa một dòng sông ngầu đỏ. |
| Tưởng như trời sẽ trút mưa xối xả mấy ngày sau nhiều tháng hạn hán kéo dài , khiến lúa ngoài đồng ngắc ngoải , đỗ tương trên rẫy héo khô. |
| Bởi suốt nhiều tháng trời người dân phải sống trong cảnh vật vờ vì mùi hôi thối , vật nuôi thì sống nngắc ngoải... Ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước Trang trại nuôi lợn thịt siêu nạc Tân Thịnh được xây dựng trên diện tích 2ha , quy mô 5.000 con mỗi lứa , mỗi năm 2 lứa. |
* Từ tham khảo:
- ngắc ngứ
- ngăm
- ngăm
- ngăm ngăm
- ngăm ngăm
- ngăm nghe