| chị ả | dt. Chị chàng, tiếng chỉ người đàn-bà nào, với ý khinh: Chị ả lượn qua lại mấy lần rồi đi luôn. |
| chị ả | dt Từ dùng để chỉ một người con gái một cách mỉa mai hay bông đùa: Chị ả ấy vẫn còn kén chồng. |
| chị ả | dt. Chị đầu. |
| chị ả | d. Từ dùng chỉ một người con gái một cách mỉa mai hay bông đùa: Chị ả chua ngoa quá !. |
Ông già trỏ bảo Nhân rằng : Đây chả phải là nơi cậu đến chơi ử chị ả họ Kim , thì đây hoa Kim tiền. |
| Sau đấy mấy tháng hồn Thị Nghi hưng yêu tác quái , biến huyễn đủ vẻ , hoặc nhập vào chị ả buôn tương , hoặc ốp vào cô nàng bán rượu , người có vai vế thì bị dâm sát , người có tiền của thì bị bóc lột , suốt một dải đường mười dặm , người ta đều phải đi trưa về sớm , bảo nhau thấy gái đẹp chớ trêu vào. |
* Từ tham khảo:
- lực-kiện
- lực-trường
- lưng còm
- lưng chữ cụ
- lưng chữ ngũ
- lưng gù