| lưng gù | dt. Lưng có cục bướu to phía trên: Người lưng gù. |
| Cái lưng gù gù anh học sinh trường côle lấp ló qua vai những người dân quân tự vệ đội nón bàng rộng vành thả trễ sau gáy. |
| Cái lưng gù gù cua nó càng khom tới thực giống như con mèo rình chuột. |
| Thằng Việt gian lùn tịt ngồi ở mũi ca nô , mũ vải bò tụt xuống cái lưng gù gù trong thật đáng ghét. |
Chiếc ngưỡng tre uốn lưng gù gù đỡ lấy một đố tre , dõng dạc đứng ra hình chữ môn và hộ vệ cho một mớ nan tre lành phành long bựt , giường thờ giống như cái chạn đựng bát. |
| Khách đến là anh chàng đã ba mươi ba , lưng gù , trán hói , mắt lồi , con trai một người bạn bố. |
| Đặc biệt , bạn có thể thấy cá voi llưng gùtrong mùa di cư tháng mười hoặc tháng mười một. |
* Từ tham khảo:
- võ-phòng
- võ-rừng
- võ-sanh
- võ-tài
- võ-trường
- võ-dực