Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mã lộ
dt. Đường cứng, xe ngựa chạy được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm lành
-
làm lẽ
-
làm lẽ
-
l ,L
-
la
-
la
* Tham khảo ngữ cảnh
1659
Đại lộ : xe lớn , tượng lộ : xe trang sức bằng ngà voi ;
mã lộ
: xe ngựa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mã-lộ
* Từ tham khảo:
- làm lành
- làm lẽ
- làm lẽ
- l ,L
- la
- la