Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ nồi
dt. Chỉ quấn thành nồi tròn nhỏ, không có cốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nằn nèo
-
nằn nì
-
nắn
-
nắn gân
-
nắn lưng
-
nặn nóp
* Tham khảo ngữ cảnh
chỉ nồi
mì thôi mà , có nhất thiết phải thế không?
Cậu thì biết gì? Tôi ăn còn phải đi làm.
Bữa cơm của 4 mẹ con với c
chỉ nồi
cơm trắng to và đĩa rau bí xào không mỡ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ nồi
* Từ tham khảo:
- nằn nèo
- nằn nì
- nắn
- nắn gân
- nắn lưng
- nặn nóp