Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ma đạo
dt. Tà-đạo, đạo bất-chính gạt người:
Thời-loạn, nhiều ma-đạo ra đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ma đạo
tt
(H. ma: ma quỉ; đạo: đường đi) Đồi bại:
Phong tục ma đạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lõ lẽo
-
lõ trớt
-
ló
-
ló
-
ló mó
-
ló ngó
* Tham khảo ngữ cảnh
Một kiếm khách chính đạo kết duyên cùng mỹ nhân m
ma đạo
nhưng họ vẫn hạnh phúc với sự chọn lựa của mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ma-đạo
* Từ tham khảo:
- lõ lẽo
- lõ trớt
- ló
- ló
- ló mó
- ló ngó