| che mưa | đt. Che cho mưa đừng tạt ướt: Dày che mưa, thưa che gió (TNG.) |
| Bà giáo cố xoay cái áo tơi lá ra phía trước để che mưa cho con , nhưng gió dữ lâu lâu thổi thốc , làm cho đứa bé nín khóc còn bà mẹ thì cuống quít đưa tay trái giữ chặt lấy chóp lá , cố cưỡng lại sức gió. |
Một người khác nói thêm : Còn tụi mình thì cả đời không có lấy một cái chòi tranh che mưa. |
| Chiếc tăng còn lại cũng được lau sạch căng phía trên che mưa. |
| Hôm đi học trời mưa to giữa đường , thấy lúa dày khít , tưởng lúa sẽ che mưa được bèn rủ nhau rúc xuống ruộng lúa , ai ngờ vừa ướt lại vừa lấm. |
| Một góc sân được căng đủ các loại vải để che mưa nắng , trải gối ngồi , căng võng để khách nằm hóng gió. |
| Chiếc tăng còn lại cũng được lau sạch căng phía trên che mưa. |
* Từ tham khảo:
- khê-hữu
- khể-tảng
- khể-thủ
- khển
- khệng
- khêu-giục