| lỡ dịp | trt. Hụt mất cơ-hội: Lỡ dịp may; Không hay nên lỡ dịp // Lỡ nhịp, không đúng nhịp đàn: Làm chi lỡ nhịp cho đàn sang cung (K). |
| lỡ dịp | đgt 1. Không thực hiện được đúng lúc cần thiết: Vì mẹ chết, anh ấy lỡ dịp đi du học. 2. Như Lỡ nhịp: Cung đàn lỡ dịp. |
| lỡ dịp | đt. Nht. Lỡ cơ. |
| Hay lắm , bỏ lỡ dịp này rất đáng tiếc... " Lời quảng cáo sang sảng , cứ một dịp kéo dài , bất tuyệt. |
| Nhưng nếu còn để ý chút nào đến đám dân chúng , mà bỏ lỡ dịp này không ra thì tôi sợ rằng sẽ mục nát cùng cỏ cây , không bao giờ lại có dịp gặp gỡ hay này nữa. |
| Quang Hải llỡ dịpnhận Quả bóng đồng vì U23 Việt Nam. |
| Đôi vợ chồng già không bỏ llỡ dịpbắt kịp sức nóng của bộ phim Nữ thần chiến binh mùa hè này với hình tượng công chúa Diana và Steve Trevor. |
| Lọt vào thế hiểm phải luồn qua vách núi , tất nhiên là hiểm rồi nhưng chừng như viên phi công không bỏ llỡ dịpmay muốn trổ tài cho thiên hạ lác mắt hoặc đương phải chấp hành quy trình ngặt nghèo khi phải hạ cánh xuống một sân bay hiểm hóc nên hắn ta lúc giật lúc xóc tốc độ có lúc thoắt rì rì như trực thăng ! |
| Không bỏ llỡ dịpnày , các hệ thống siêu thị như Vinmart , Big C , Coopmart , Fivimart cũng triển khai nhiều chương trình hoạt náo và khuyến mãi hấp dẫn trong dịp Trung Thu và là điểm đến cho nhiều gia đình trong dịp này./. |
* Từ tham khảo:
- phai
- phai hương nhạt phấn
- phai lạt
- phai lợt
- phai mờ
- phai nhạt