| chân nghĩa | dt. Nghĩa-lý đứng-đắn, chân-chính. |
| chân nghĩa | dt. Nghĩa chính. Ngr. Công lý. |
| Đến chân Đồi 30 , điều mà chúng tôi bắt gặp sự băn khoăn và bức xúc nhất của người dân xã Lộc Điền là bãi rác lộ thiên dưới cchân nghĩatrang liệt sĩ xã. |
| Việc để một bãi tập kết rác này tồn tại dưới cchân nghĩatrang liệt sĩ , bên cạnh tuyến quốc lộ 1A và đường dân sinh là một vấn đề đáng quan ngại. |
| Vẽ ước mơ bằng đôi cchân nghĩalà con trai út trong gia đình có bố là bộ đội bị nhiễm chất độc da cam , sau này mất vì tai nạn giao thông khi Nghĩa mới 4 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- quỷ-thoại
- quỷ-vương
- quỷ-đặc
- quỳnh-dao
- quỳnh-lâu
- quyên-miễn