| chậm rãi | trt. X. Chẫm-rãi. |
| chậm rãi | trgt Thủng thẳng không vội vàng: Cột ngựa vào gốc cây rồi chậm rãi đi vào trong nhà (Sơn-tùng). |
| chậm rãi | trt. Từ-từ, không gấp lắm. |
| Nếu cái tẩy ấy , nó nặng hơn một tí , một tí nữa thôi , thì tôi đã đỗ , cô Liên đã lấy tôi , tôi đã sung sướng... Huy ngừng lại một lúc lâu , rồi nói tiếp một cách chậm rãi như cân nhắc từng tiếng : Bỗng một hôm tôi nghĩ ra. |
| Thái chậm rãi nói tiếp theo : Lần này khác nhiều. |
| Văn bấy giờ mới từ từ chậm rãi nói : Tôi đi Nam Định chuyến này thật là một công , hai ba chuyện. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
| Nàng sẽ hết sức yêu chồng , cùng chồng lập nên một gia đình đầm ấm , quả quyết làm việc giúp đỡ chồng... Hồng nói rất nhiều , chậm rãi se sẽ. |
| Tâm hỏi mẹ : Thầy con chưa về cơ , u ? Bà Tú chậm rãi đáp lời con , an phận : Thầy sang chơi bên ông chánh từ hôm qua , dễ thường còn ở vài ngày mới về. |
* Từ tham khảo:
- sa
- sa
- sa
- sa bàn
- sa bì
- sa-bô