| chậm đi | trt. Lâu biết đi, đến tuổi biết đi mà chưa đi đặng: Cháu nó chậm đi. |
Anh Tám vịn vai Ngạn , cất bước chầm chậm đi tới và nói : Cảnh Hòn đẹp thiệt... Từ ngày đồng khởi tới này chưa đầy một năm mà cảnh đã thay đổi hẳn. |
Với tình trạng như thế , sáng nay sau khi chầm chậm đi từ biển về , Dung ngồi tiếp chuyện Thi Hoài. |
| Apple đã lên tiếng xin lỗi người dùng vì cố tình làm chậm những chiếc iPhone cũ với lý do pin xuống cấp , nhưng làm thế nào để chúng ta biết được là iPhone đang bị cchậm đi. |
| Nhưng làm thế nào để chúng ta biết được là iPhone đang bị cchậm đido chai pin để thay pin mới , hãy thử những cách kiểm tra qua video dưới đây : 1. |
| Chơi game giật lag Đây là cách rõ nhất để kiểm chứng iPhone của bạn có bị cchậm đihay không. |
| Tuy nhiên , penicilin đã làm cchậm điphần nào sự suy nhược cơ thể của người bệnh nổi tiếng này. |
* Từ tham khảo:
- đánh phấn bôi son
- đánh phấn đeo hoa
- đánh phấn thoa son
- đánh phèn
- đánh quờn
- đánh rắm