| đánh phèn | đt. Lóng phèn, để phèn chua vào nước quậy đều, để lóng xuống cho nước trong: Đừng chê tôi xấu tôi đen, Kìa như nước đục đánh phèn cũng trong (CD). |
| đánh phèn | đgt. Cho phèn vào nước đục để làm cho nước trong, các cặn lắng xuống. |
| đánh phèn | đgt Khuấy phèn trong nước đục cho cặn lắng xuống để trở thành trong: Tiếc thay nước đã đánh phèn, mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần (K). |
| đánh phèn | đg. Khuấy phèn trong nước đục cho cặn lắng xuống. |
| Lưu ý : Không tiến hành khử trùng đồng thời với dđánh phèn; Sau khi khử trùng nếu ngửi nước có mùi Chlo thì việc khử trùng mới có tác dụng ; Nước sau khi đã làm trong , khử trùng vẫn phải đun sôi mới uống được Các Doanh nghiệp đóng trên địa bàn cũng dồn toàn lực phương tiện xe máy dọn dẹp giúp dân. |
| Lưu ý : Không tiến hành khử trùng đồng thời với dđánh phèn; Sau khi khử trùng nếu ngửi nước có mùi Chlo thì việc khử trùng mới có tác dụng ; Nước sau khi đã làm trong , khử trùng vẫn phải đun sôi mới uống được. |
* Từ tham khảo:
- đánh rắm
- đánh rắm đổ cho trâu
- đánh rắn giữa khúc
- đánh rắn phải đánh dập đầu
- đánh rơi
- đánh ruồi không đủ nuôi miệng cóc