| chẳng hề | trt. Không bao-giờ: Chẳng hề ăn bám của ai. |
| chẳng hề | trgt Không khi nào: Nó chẳng hề đến thăm tôi. |
| chẳng hề | ph. Không khi nào: Chẳng hề đến thăm. |
Mợ phán cứ trống không như thế dặn dò Trác , cchẳng hềgọi nàng rõ ràng bằng tiếng " cô " , " em " hay " mày ". |
| Ngày nàng mới về nhà chồng thì công việc chợ búa " thế nào xong thôi " , mợ phán chẳng hề hoạnh hoẹ này khác. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! Mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
Sự thực , đó chỉ là câu nói bịa đặt để tỏ tình thân mật , chứ lúc ở nhà cũng như lúc sang thăm mợ phán , bà Tuân chẳng hề nghĩ đến mẹ Trác. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
Sự thực , Trác chẳng hề đem lòng nghĩ như lời mợ phán nói , chính mợ đã xưng xưng bịa hẳn chuyện đó để tìm cách hành hạ Trác trước mắt những người hàng xóm cho dễ. |
* Từ tham khảo:
- sạt nghiệp
- sạt sạt
- sạt vai
- sau
- sau chót
- sau cùng