| chào thầy | đt. Đãi thầy, uống thang thuốc đầu thấy đỡ nhiều, về sau bịnh trở nặng: Bịnh chào thầy. |
| Tôi chào thầy ạ. |
| Vậy chào cô nhé ! Xin chào cụ ! Tôi không dám , chào thầy. |
| Huệ cuối đầu chào thầy , nhìn nhanh về phía An , rồi bước vội ra sân. |
Thầy coi giùm nó là con gì , thầy Bảy ? Ông cụ già ban nãy đã ước đoán nó là " con lai " , bước tới gật đầu chào thầy giáo , vừa hỏi vừa nhìn vào mặt thầy rồi lại đưa mắt nhìn con vật. |
Khi chào thầy quay ra , tôi không giấu nổi tiếng thở dài , ngậm ngùi , u uẩn. |
| chào thầy^`y. |
* Từ tham khảo:
- nghiệt ngã
- nghiệt ngọng
- nghiêu khê
- nghim nghỉm
- nghỉm
- nghìn